🐱

FX HANZI

Thành công mỗi ngày
#206
Success
Hán Việt Tiệp
Giản thể
Giải nghĩa tiếng Việt Thắng lợi nhanh chóng, nhạy bén.
English (Word / Definition) Prompt / Victory Speed and success combined.
Ghi chú / Từ ghép

Tiệp báo, nhanh nhẹn