🐱

FX HANZI

Thành công mỗi ngày
#205
Success
Hán Việt Mẫn
Giản thể
Giải nghĩa tiếng Việt Sự nhanh nhẹn, sáng suốt.
English (Word / Definition) Quick / Sharp Agility in thought and action.
Ghi chú / Từ ghép

Minh mẫn, thông mẫn